Bài 4: Công ty R&D đang sử dụng một thiết bị máy đã được mua từ 10 năm trước đây với giá gốc ban đầu là 7500 USD. Thiết bị máy có thời hạn sử dụng là 15 năm (vào thời điểm mua máy). Thiết bị máy được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
Công ty dự định sẽ thay thế thiết bị cũ bằng một thiết bị mới hiện đại hơn, có tính năng kỹ thuật cao hơn. Giá thiết bị mới này là 12000 USD (kể cả chi phí vận chuyển và lắp đặt). Máy mới có thời hạn sử dụng là 5 năm (thuộc nhóm B-9 theo QĐ 206/BTC) và được tính khấu hao theo phương pháp khấu hao nhanh có hệ số điều chỉnh bằng 2.
Thiết bị cũ hàng năm mang lại một lợi nhuận trước thuế là 3000 USD. Thiết bị mới kỳ vọng cho lợi nhuận trước thuế là 4000 USD/năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 25%.
Nếu chấp nhận mua máy mới, máy cũ sẽ được bán cho công ty khác với giá 2500 USD. Chi phí sử dụng vốn của công ty là 10%.
Hỏi dự án thay thế thiết bị cũ của công ty có được chấp thuận hay không?
Ghi chu: danh dau màu vàng la sua de bai theo Co giaO
BAI GIAI: ACE gop y cho bai giai cua minh!
| Bài 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy cũ |
|
|
|
|
|
|
|
| Giá | 7500 |
|
|
|
|
|
|
| Thời gian sử dụng | 15 |
|
|
|
|
|
|
| Mức khấu hao | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy mới |
|
|
|
|
|
|
|
| Năm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
|
| Giá trị đầu kỳ | 12000 | 7200 | 4320 | 2592 | 1296 |
|
|
| Mức KH | 4800 | 2880 | 1728 | 1296 | 1296 |
|
|
| giá trị cuối kỳ | 7200 | 4320 | 2592 | 1296 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bảng dòng tiền nếu có dự án thay thế thiết bị |
|
|
|
|
| ||
| Máy mới |
|
|
|
|
|
|
|
| Năm | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
| Máy mới | (12,000) |
|
|
|
|
|
|
| EBIT |
| 4,000 | 4,000 | 4,000 | 4,000 | 4,000 |
|
| T |
| 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
|
| EAT |
| 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 |
|
| Khấu hao |
| 4,800 | 2,880 | 1,728 | 1,296 | 1,296 |
|
| Bán máy cũ | 2,500 |
|
|
|
|
|
|
| DTHĐR | (9,500) | 7,800 | 5,880 | 4,728 | 4,296 | 4,296 | 17,500 |
|
| NPV | $10,549.39 |
|
|
|
|
|
| Máy cũ |
|
|
|
|
|
|
|
| Năm | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|
| Máy cũ |
|
|
|
|
|
|
|
| EBIT |
| 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
|
| T |
| 750 | 750 | 750 | 750 | 750 |
|
| EAT |
| 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 |
|
| Khấu hao |
| 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
|
| TLTS |
|
|
|
|
|
|
|
| DTHĐR | 0 | 2750 | 2750 | 2750 | 2750 | 2750 | 13,750 |
|
| NPV | $9,476.97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DTHDR máy mới | (9,500) | 7,800 | 5,880 | 4,728 | 4,296 | 4,296 |
|
| DTHDR máy cũ | 0 | 2750 | 2750 | 2750 | 2750 | 2750 |
|
| DTHDR thay đổi | (9,500) | 5,050 | 3,130 | 1,978 | 1,546 | 1,546 | 3,750 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chenh lech NPV la: | $1,072.43 | QUYET DINH DAU TU DU AN MAY MOI
| ||||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét